字義Nghĩa
chum đấtmáy dịch
fǒuPHỮU
- 1.đồ gốm
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
缶〈名〉 (象形。甲骨文字形,上面是午”字,即杵”。下面是缶”的本体。杵”是棒子,可用来制坯。缶”又是秦乐器,杵”可以敲击成曲。本义瓦器, 圆腹小口,用以盛酒 浆等) 盛酒浆的瓦器。大腹小口,有盖。也有铜制的 缶,瓦器所以盛酒浆,秦人鼓之以节歌。象形。--《说文》 盎谓之缶。--《尔雅》 贰用缶。--《易·坎》 以二缶钟惑。--《庄子·天地》。按,钟聚也。 有孚盈缶。--《易·比》。郑注汲器。” 坎其击缶。--《诗·陈风·宛丘》 击瓮叩缶。--《史记·李斯 缶 fǒu ⒈口小肚大的瓦器。 ⒉〈古〉一种瓦质的打击乐器。
字源Chiết tự
Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.
chậu đất nung
Ghép từ các phần: