字義Nghĩa
cuốc đất. gieo hạtmáy dịch
jiǎngGIẢNG
- 1.cày
- 2.bừa
- 3.gieo
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
耩 用耧播种 耕地 锄得五遍,已上下不烦耩。--《齐民要术》 用耧施肥 耩jiǎng旧式农具,用耩播种或施肥~蚕豆。~有机肥。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
hở; đào lỗ bằng cuốc 耨 với cuốc 耔