字義Nghĩa
kích độngmáy dịch
sǒngTỦNG
- 1.kích thích
- 2.nâng lên
- 3.nhún
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
耸 (形声。从耳,从声。本义耳聋) 同本义 子野听耸,离朱目眩。--马融《广成颂》 耸,聋也…生而聋,陈、楚、江、淮之间谓之耸。荆阳之间及山之东西双聋者谓之耸。--《方言》。郭璞注言无所闻常耸耳也。” 又如耸昧(既聋又瞎。即昏瞶) 耸 高起;矗立 予观雁荡诸峰,皆峭拔险,上耸千尺。--宋·沈括《梦溪笔谈》 又如耸人瞻仰(众人耸立瞻仰);耸秀(高耸秀丽);耸出(高耸突出);耸耳(高起的耳朵;竖起耳朵);耸然(高耸貌);耸峭(高耸陡峭);耸突(高耸突起);耸干(高挺的树干);耸擢(高 耸突出 耸(聳)sǒng ⒈高起,直立高~。~立。~入云霄。 ⒉惊动,震动~动。危言~听。~人听闻。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 耳 (nhĩ) chỉ nghĩa, 从 [cóng] chỉ âm.
tai
組詞Từ chứa chữ này
- 耸立đứng sừng sững
- 耸动lắc (một phần cơ thể)
- 耸肩nhún vai
- 耸人听闻phóng đại gây sốc (thành ngữ); cố ý phóng đại để dọa người
- 高耸dựng đứng
- 危言耸听lời lẽ gây sợ hãi để dọa người khác (thành ngữ); lời nói khơi gợi lo sợ
- 危辞耸听làm người khác giật mình với câu chuyện đáng sợ
- 高耸入云cao và sừng sững, chạm tới mây (thành ngữ); dùng để mô tả núi cao hoặc tòa nhà chọc trời