學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

tai không có vànhmáy dịch

dānĐAM

  1. 1.tai không vành
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

聃 耳长大 聃耳属肩,绮眉覆颧。--宋·苏轼《补禅月罗汉赞》 吐舌的,伸出舌头状 老子惊怪,故吐舌聃然,遂有老聃之号。--《太平广记》引葛洪《神仙传》 聃 古国名 故封建亲戚以蕃屏周。管、蔡…聃…文之昭也。--《左传》 人名用字。老聃,即老子,姓李名耳,春秋末年思想家,道家创始人 聃dān 1.耳长而大。旧以为寿征。《说文.耳部》"耼,耳曼也。"段玉裁注"曼者,引也。耳曼者,耳如引之而大也。"张舜徽约注"曼有长义。耼训耳曼,谓耳长也,亦即 下垂之意。旧说,耳垂长者寿高。《礼记.曾子问》'吾闻诸老耼。'郑注云'老耼,古寿考者之号也。'是其义已。"宋苏轼《补禅月罗汉赞》之二"聃耳属肩,绮眉覆颧。" 后引申为老貌。《隶释.老子铭》"聃然,老旄之貌也。" 2.通"耽"。迷恋。 3.古国名。 4.相传为老子的字。见《史记.老子韩非列传》。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (nhĩ) chỉ nghĩa, [rǎn] chỉ âm.

hở; ear

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 聃 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict