字義Nghĩa
mở ramáy dịch
qūKHƯ
- 1.mạn sườn của động vật
- 2.bên hông
- 3.nạy mở
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
胠chǐ ⒈古同胣”。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
щит — rời bỏ thân xác ⺼; đi cũng cung cấp âm đọc
Ghép từ các phần: