學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

xay trong cốimáy dịch

chōngTHUNG

  1. 1.giã (ngũ cốc)
  2. 2.đập
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

舂 把东西放在石臼或钵里捣去皮壳或捣碎 舂,捣粟也。--《说文》 城曰舂。--《后汉书·明帝纪》 水舂河漕。--《后汉书·西羌传》。注即水碓也。” 又如舂堂(又叫舂塘。舂谷的木槽);舂谷(舂捣谷物);舂揄(指舂米。捣米于臼曰舂,自臼取出曰揄) 通冲”。冲击 舂其喉以戈,杀之。--《史记·鲁周公世家》 舂,撞也。以舂筑地为节也。--《释名》 又如舂击(冲击);舂撞(冲撞;冲击) 舂 臼 刚勇有力,能举石舂。--《聊斋志异》 古代因犯罪或被俘等成为舂膳的奴隶 舂 chōng把东西放在石臼或乳钵里捣去皮壳或捣碎~米、~药。 舂chōng将谷物等放入臼里,捣去皮壳或捣碎~米。~花椒。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

cối

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 舂 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict