字義Nghĩa
lá cây xanh tươi, rậm rạpmáy dịch
qiānTHIÊN
- 1.xanh
- 2.mọc um tùm
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
芊〈形〉 草木茂盛的样子 碧绿色 芊绵,芊眠 芊芊 蚤是伤春梦雨天,可堪芳草更芊芊。--韦庄《长安清明》 亦作阡阡”、仟仟” 仰视山巅,肃何芊芊。--《文选·宋玉·高唐赋》 芊qiān ⒈ ⒉ 芊qiàn 1.见"芊萰"。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
Một ngàn cỏ 艹; 千 cũng cung cấp âm đọc