學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

lo lắng, băn khoăn, lo sợmáy dịch

NGU

  1. 1.họ [Yu2]

NGU

  1. 1.(văn học) mong đợi; dự đoán
  2. 2.(văn học) lo lắng; e ngại
  3. 3.(văn học) lừa dối; lừa gạt
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

虞 (形声。从虍,吴声。虍,虎头。本义神话传说中的兽名。即驺虞”) 同本义 虞,驺虞,白虎黑文,尾长于身,仁兽,食自死之肉。--《说文》 虞者,囿之司兽者也。--《贾子礼》 即鹿无虞。--《易·屯》 于嗟乎驺虞。--《诗·召南》 古代掌管山泽鸟兽的官吏 询于八虞。--《国语·晋语》 借指有关这方面的知识 虞而出之。--《史记·货殖列传》 又 虞不出则财匮。 到了二十多岁,学问成了,一切兵、农、礼、乐、工、虞、水、火之事,他提了头就知道 虞yú ①猜度;料想。 ②忧虑,忧患。 ③准备,防范。 ④企望;期待。 ⑤欺诈。 ⑥惊。 ⑦通"娱"。 ⑧古代掌管山林川泽之官。 ⑨古代一种祭祀名。既葬而祭叫虞,有安神之意。 ⑩朝代名。帝舜有天下之号。 ⑾古国名。舜之先封于虞,故城在今山西省平陆县东北。周武王克殷,封古公亶父之子虞仲的后人于此,是为西虞。 ⑿古国名。夏禹封舜子商均于虞,为今河南省虞城县。夏少康自有仍奔虞,即此。 ⒀姓。战国时有虞卿。见《史记.平原君虞卿列传》。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (hô) chỉ nghĩa, [wú] chỉ âm.

hổ

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 虞 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict