學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

sâumáy dịch

ChīSI

  1. 1.họ [Chi1]

chīSI

  1. 1.ngu dốt
  2. 2.sâu
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

蚩 (形声。从虫,之声。本义蚩虫) 同本义 蚩,蚩虫也。--《说文》 传说中的一种海兽 姓。如蚩尤 蚩尤惟始作乱。--《书·吕刑》。马注少昊之末九黎君名。”按,郑注蚩尤霸天下,黄帝所伐者,学蚩尤为此者,九黎之君在少昊之代也,是黄帝擒于涿鹿者。 蚩 痴呆,愚蠢 蚩,痴也。--《释名》 儿大黠宗室无蚩者。--《后汉书·刘盆子传》 又如蚩骏(痴呆笨拙);蚩伫(鲁钝庸劣);蚩人(愚人);蚩蚩蠢蠢(愚 蚩 chī无知;傻。 【蚩尤】传说为东方九黎族首领。有兄弟81人。个个铜头铁额。以金吃蚩作兵器,能呼云唤雨◇与黄帝战于涿鹿(在今河北涿鹿东南)之野,失败被杀。 蚩chī痴呆,无知。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Âm — giun

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 蚩 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict