字義Nghĩa
côn trùng, giunmáy dịch
chóngTRÙNG
- 1.biến thể của 蟲|虫[chong2]
chóngTRÙNG
- 1.dạng động vật cấp thấp, bao gồm côn trùng, ấu trùng côn trùng, giun và sinh vật tương tự
- 2.LT:條|条[tiao2],隻|只[zhi1]
- 3.(nghĩa bóng) người có đặc điểm không mong muốn cụ thể
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
虫 (会意『字部首之一,从虫”的字多与昆虫、蛇等有关。按虫”甲骨文字形象蛇形,本读琯穓即虺,是一种毒蛇◇为蟲”的简体。本义昆虫的通称) 同本义 虫,有足谓之虫,无足谓之豸。--《说文》 风为虫。--《孔子家语·执辔》 烦气为虫。--《淮南子·精神》 禽兽虫蛾。--《列子·黄帝》 虫飞薨薨。--《诗·齐风·桑柔》 古人之观于天地、山川、草木、虫鱼、鸟兽,往往有得。--王安石《游褒禅山记》 人民不胜虫蛇。--《韩非子·五蠹》 又如虫豸(昆虫;虫子);虫蛭(小虫子);虫天(百虫能各自适应所处的环 虫 chóng昆虫和类似昆虫的小动物。 【虫草】子囊菌纲菌丝冬天侵入一些鳞翅目昆虫幼虫体内,使虫体变成充满菌丝的僵壳。夏季虫体长出具柄的棒形子座,故名。生于高山草原。能补肺益肾。又叫冬虫夏草。 【虫媒花】〈生〉依靠昆虫传送花粉的花。其特征是花大,色鲜;有蜜腺和香味;花粉较大,外壁有突起或粘质;有集中成簇的花序。 【虫瘿】〈生〉植物的幼枝嫩叶组织受昆虫刺伤及分泌物刺激,细胞加速分裂而长成的囊肿状构造。我国盛产的五倍子就是由一种蚜虫在盐肤木上形成的虫瘿。 【虫豸】虫子。 虫(蟲)chóng虫子,昆虫的通称。泛指动物大~(老虎)。二~(鸟和鼷鼠)之无知。〈喻〉坏人扫除一切害人~。 虫huǐ 1.毒蛇名◇写作"虺"。 虫tóng 1.见"虫虫"。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Ghép từ các phần:
字的故事Chuyện chữ
TRÙNG (虫) – sâu bọ: Con sâu thân dựng đứng, đầu ngóc lên khỏi giữa (中) chiếc lá — côn TRÙNG ngọ nguậy.
組詞Từ chứa chữ này
- 虫子côn trùng
- 虫儿xem 蟲子|虫子[chong2 zi5]
- 虫害sâu hại
- 虫洞
- 虫灾thiệt hại do côn trùng
- 虫牙sâu răng
- 虫胶shellac
- 虫草xem 冬蟲夏草|冬虫夏草[dong1chong2-xia4cao3]
- 虫蛀bị hỏng do mọt hoặc sâu
- 虫蜡sáp trắng từ con côn trùng sáp trắng Trung Quốc (Ericerus pela)
- 昆虫côn trùng
- 害虫côn trùng gây hại
- 寄生虫ký sinh trùng (sinh học)
- 候虫côn trùng theo mùa (ví dụ: ve sầu)
- 原虫động vật nguyên sinh
- 吸虫sán lá