- 1.côn trùng
- 2.LT:隻|只[zhi1],群[qun2],堆[dui1]

例句Câu ví dụ
- 1
誰喜歡昆蟲?
shéi xǐhuan kūnchóng?
Ai thích côn trùng?
- 2
你吃過昆蟲嗎?
nǐ chī guò kūnchóng ma?
Anh có từng ăn côn trùng chưa
- 3
鳥兒是昆蟲的天敵。
niǎor shì kūnchóng de tiāndí。
Chim là kẻ thù tự nhiên của côn trùng

誰喜歡昆蟲?
shéi xǐhuan kūnchóng?
Ai thích côn trùng?
你吃過昆蟲嗎?
nǐ chī guò kūnchóng ma?
Anh có từng ăn côn trùng chưa
鳥兒是昆蟲的天敵。
niǎor shì kūnchóng de tiāndí。
Chim là kẻ thù tự nhiên của côn trùng