學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
崑
崑
giản thể:
昆
kūn
[ㄎㄨㄣ]
CÔN
1.
dùng trong địa danh, nổi bật là dãy núi Côn Lôn 崑崙|昆仑[Kun1 lun2]
2.
(cũng dùng để phiên âm)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
昆蟲
kūnchóng
côn trùng
崐
kūn
biến thể của 崑|昆[kun1]
昆
kūn
hậu duệ
坎昆
Kǎnkūn
Cancún
崑劇
Kūnjù
xem 崑曲|昆曲[Kun1 qu3]
崑山
Kūnshān
Thành phố cấp huyện Côn Sơn, Tô Châu 蘇州|苏州[Su1 zhou1], Giang Tô
崑崙
Kūnlún
Dãy núi Côn Lôn (Karakorum) ở Tân Cương
崑曲
Kūnqǔ
Kịch Kunqu, loại hình nhạc kịch có ảnh hưởng có nguồn gốc từ Kunshan, tỉnh Giang Tô vào thời nhà Nguyên
逐字解
Từng chữ trong từ
崑
côn
núi Kunlun ở tỉnh Giang Tô
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
困
kùn
bẫy
捆
kǔn
một bó
坤
kūn
một trong Bát Quái 八卦[ba1 gua4], tượng trưng cho đất
堃
kūn
biến thể của 坤[kun1]
壼
kǔn
hành lang cung điện
崐
kūn
biến thể của 崑|昆[kun1]
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
崑 nghĩa là gì? · Kaori Dict