例句Câu ví dụ
- 1
蝴蝶是昆蟲。
húdié shì kūnchóng。
Con bướm là côn trùng
- 2
蒼蠅是昆蟲。
cāngying shì kūnchóng。
Con muỗi là côn trùng
- 3
蜣螂是昆蟲。
qiāngláng shì kūnchóng。
Con bọ hung là côn trùng
同字詞Từ cùng gốc chữ
- 昆蟲côn trùng
- 崑dùng trong địa danh, nổi bật là dãy núi Côn Lôn 崑崙|昆仑[Kun1 lun2]
- 昆hậu duệ
- 坎昆Cancún
- 崑劇xem 崑曲|昆曲[Kun1 qu3]
- 崑山Thành phố cấp huyện Côn Sơn, Tô Châu 蘇州|苏州[Su1 zhou1], Giang Tô
- 崑崙Dãy núi Côn Lôn (Karakorum) ở Tân Cương
- 崑曲Kịch Kunqu, loại hình nhạc kịch có ảnh hưởng có nguồn gốc từ Kunshan, tỉnh Giang Tô vào thời nhà Nguyên
