學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

chàng trai anh em trai cảmáy dịch

kūnCÔN

  1. 1.biến thể của 崑|昆[kun1]

kūnCÔN

  1. 1.dùng trong địa danh, nổi bật là dãy núi Côn Lôn 崑崙|昆仑[Kun1 lun2]
  2. 2.(cũng dùng để phiên âm)

kūnCÔN

  1. 1.hậu duệ
  2. 2.anh trai
  3. 3.phong cách thơ ca Trung Quốc
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

昆〈副〉 (会意。从日,从比。金文字形,表示二人在日光下并肩行走 。本义一起,共同) 同本义 昆,同也。--《说文》 理生昆群。--《太玄·玄摛》 格也乖而昆也同。--《太玄·玄错》 昆仑旁薄幽。--《太玄中》 噍噍昆鸣。--扬雄《羽猎赋》 又如昆群(同群) 后,然后 魂兮归徕,正始昆只。--《楚辞》 昆 〈名〉 哥哥,胞兄 昆,兄也。--《广韵》 终远兄弟,谓他人昆。--《诗·王风·葛藟》 昔有昆弟三人。--《列子》 又如昆友(兄弟和朋友);昆仲(称呼别人兄弟的敬词);昆玉(对别人兄 昆( ⒌崑)kūn ⒈哥哥布衣(老百姓)~弟。~仲(称别人的兄弟)。 ⒉子孙,后裔后~。炎黄之~。 ⒊众多。 ⒋一齐,共同啾啾~鸣。 ⒌ 昆hùn 1.混同。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

Hai anh em 比 dưới con trai 日

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 昆 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict