學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
昆廷
昆廷
Kūn
tíng
[ㄎㄨㄣ ㄊㄧㄥˊ]
CÔN ĐÌNH
1.
Quentin (tên)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
昆蟲
kūnchóng
côn trùng
宮廷
gōngtíng
triều đình (của vua hoặc hoàng đế)
朝廷
cháotíng
triều đình
崐
kūn
biến thể của 崑|昆[kun1]
崑
kūn
dùng trong địa danh, nổi bật là dãy núi Côn Lôn 崑崙|昆仑[Kun1 lun2]
廷
tíng
sân trong cung điện
昆
kūn
hậu duệ
內廷
nèitíng
nơi trong triều đình, nơi hoàng đế xử lý công việc, ban hành mệnh lệnh, v.v.
逐字解
Từng chữ trong từ
昆
côn, con
chàng trai anh em trai cả
廷
đình
đền, điện
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
昆汀
Kūntīng
Quentin (tên)
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
昆廷 nghĩa là gì? · Kaori Dict