字義Nghĩa
đền, điệnmáy dịch
tíngĐÌNH
- 1.sân trong cung điện
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
廷〈名〉 (形声。从廴,壬声。廴,建之旁。有引长之义。本义朝廷) 同本义 廷,朝中也。--《说文》 虎兕争兮于廷中。--《楚辞·王逸·九思逢尤》 游汉廷公卿间。--《汉书·陆逵传》 相如廷叱之。--《史记·廉颇蔺相如列传》 廷见相如。 廷中皆大笑。--唐·柳宗元《柳河东集》 又如廷臣(朝臣);廷吏(朝廷的官吏);廷推(明代用高级官吏,由大臣推荐,经皇帝批准后任用);廷魁(科举时廷试头名。即状元) 官署。地方官吏办事的地方 庭院;院 廷tíng ⒈封建时代君主受朝拜和处理政事的地方朝~。宫~(又指帝王的住所)。 ⒉地方官吏办政事的厅堂县~。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 廴 (dẫn) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
nơi
組詞Từ chứa chữ này
- 廷尉Chỉ huy Tư pháp trong triều đình Trung Quốc, một trong Cửu Khanh 九卿[jiu3 qing1]
- 廷布Thimphu, thủ đô của Bhutan
- 廷試kỳ thi đình, kỳ thi cao cấp nhất thời phong kiến
- 廷巴克圖Timbuktu (thị trấn và trung tâm văn hóa lịch sử ở Mali, di sản thế giới)
- 宮廷triều đình (của vua hoặc hoàng đế)
- 朝廷triều đình
- 內廷nơi trong triều đình, nơi hoàng đế xử lý công việc, ban hành mệnh lệnh, v.v.
- 教廷Giáo hoàng; Vatican; Tòa Thánh
- 昆廷Quentin (tên)
- 清廷triều đình nhà Thanh (chính quyền Trung Quốc)