學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
廷尉
廷尉
tíng
wèi
[ㄊㄧㄥˊ ㄨㄟˋ]
ĐÌNH UÝ
1.
Chỉ huy Tư pháp trong triều đình Trung Quốc, một trong Cửu Khanh 九卿[jiu3 qing1]
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
宮廷
gōngtíng
triều đình (của vua hoặc hoàng đế)
朝廷
cháotíng
triều đình
上尉
shàngwèi
đại úy (cấp bậc quân sự)
尉
Wèi
họ [Wei4]
尉
wèi
sĩ quan quân đội
尉
yù
dùng trong 尉遲|尉迟[Yu4 chi2] và 尉犁[Yu4 li2]
廷
tíng
sân trong cung điện
中尉
zhōngwèi
trung úy (hải quân)
逐字解
Từng chữ trong từ
廷
đình
đền, điện
尉
uý, uất
quân quan, cấp bậc quân sự
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
廷尉 nghĩa là gì? · Kaori Dict