字義Nghĩa
quân quan, cấp bậc quân sựmáy dịch
WèiUÝ
- 1.họ [Wei4]
wèiUÝ
- 1.sĩ quan quân đội
yùUẤT
- 1.dùng trong 尉遲|尉迟[Yu4 chi2] và 尉犁[Yu4 li2]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
尉 wei (会意。尉”是熨”的古字。表示用火熨烫缯布使之平展。本义烫平衣服的火斗,熨斗) 同本义 尉,从上按下也。…持火以尉申缯也。--《说文》 火斗曰熨。--《通俗文》 又如尉斗(藉热力烫平衣服的火斗) 中国古代官名 八月官尉。--《淮南子·时则》 将归死于尉氏。--《左传·襄公二十一年》 忿恚尉。--《史记·陈涉世家》 尉笞广。 尉挺剑。 夺而杀尉。 又如尉侯(古代守边的都尉与伺敌的斥侯);尉律(汉律令为廷尉所掌管,故称尉律”);尉 尉wèi ⒈军衔名。在"校"之下,在"士"之上。 ⒉〈古〉官名太~。 尉yù ⒈ ⒉ 尉yùn 1.烫熨。 2.指熨斗。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
組詞Từ chứa chữ này
- 尉氏huyện Weishi ở Kaifeng 開封|开封[Kai1 feng1], Hà Nam
- 尉犁huyện Lopnur hoặc huyện Yuli thuộc Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin, Tân Cương 巴音郭楞蒙古自治州[Ba1 yin1 guo1 leng2 Meng3 gu3 Zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương
- 尉繚Ngụy Liệu (khoảng 450 TCN, năm sinh và mất không rõ), cố vấn cho Tần Thủy Hoàng 秦始皇[Qin2 Shi3 huang2], có thể là tác giả của binh thư Ngụy Liệu Tử 尉繚子|尉缭子[Wei4 Liao2 zi5]
- 尉遲họ [Yu4 chi2]
- 尉氏縣huyện Weishi ở Kaifeng 開封|开封[Kai1 feng1], Hà Nam
- 尉犁縣huyện Lâu Lan hoặc huyện Yuli thuộc Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin, Tân Cương 巴音郭楞蒙古自治州[Ba1 yin1 guo1 leng2 Meng3 gu3 Zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương
- 尉繚子Wei Liaozi, một trong bảy tác phẩm kinh điển quân sự của Trung Quốc cổ đại, Võ Kinh Thất Thư 武經七書|武经七书[Wu3 jing1 Qi1 shu1], có thể được viết bởi Wei Liao 尉繚|尉缭[Wei4 Liao2] trong thời Chiến Quốc (475-220 TCN)
- 尉遲恭Tướng quân Yuchi Gong (585-658), nhà quân sự nổi tiếng, có công trong việc thành lập nhà Đường
- 尉氏縣尉氏縣 — Weishi, một huyện thuộc thành phố Kaifeng 開封市|开封市[Kai1 feng1 Shi4], Hà Nam
- 尉犁縣尉犁縣 — Yuli, một huyện thuộc tự trị khu dân tộc tự trị Mông Cổ Ba Yin Guo Leng 巴音郭楞蒙古自治州[Ba1 yin1 guo1 leng2 Meng3 gu3 Zi4 zhi4 zhou1], Tây Tạng
- 上尉đại úy (cấp bậc quân sự)
- 中尉trung úy (hải quân)
- 大尉đại úy (cấp bậc quân đội)
- 少尉thiếu úy (cấp bậc lục quân)
- 廷尉Chỉ huy Tư pháp trong triều đình Trung Quốc, một trong Cửu Khanh 九卿[jiu3 qing1]
- 校尉sĩ quan quân đội