學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
尉犁
尉犁
Yù
lí
[ㄩˋ ㄌㄧˊ]
UẤT LÊ
1.
huyện Lopnur hoặc huyện Yuli thuộc Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin, Tân Cương 巴音郭楞蒙古自治州[Ba1 yin1 guo1 leng2 Meng3 gu3 Zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
犁
lí
cái cày
上尉
shàngwèi
đại úy (cấp bậc quân sự)
尉
Wèi
họ [Wei4]
尉
wèi
sĩ quan quân đội
尉
yù
dùng trong 尉遲|尉迟[Yu4 chi2] và 尉犁[Yu4 li2]
中尉
zhōngwèi
trung úy (hải quân)
伊犁
Yīlí
lưu vực sông Ili quanh Thổ Lỗ Phan ở Tân Cương
大尉
dàwèi
đại úy (cấp bậc quân đội)
逐字解
Từng chữ trong từ
尉
uý, uất
quân quan, cấp bậc quân sự
犁
lê
cày
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
獄吏
yùlì
cai ngục
玉里
Yùlǐ
thị trấn Yuli ở huyện Hoa Liên 花蓮縣|花莲县[Hua1 lian2 Xian4], đông Đài Loan
餘力
yúlì
còn năng lượng (để làm việc khác)
魚麗
yúlì
trận hình "cá" thời cổ đại: chiến xa phía trước, bộ binh phía sau
漁利
yúlì
漁利 — kiếm lời bất hợp pháp / lợi ích thu được từ xung đột của người khác
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
尉犁 nghĩa là gì? · Kaori Dict