字義Nghĩa
càymáy dịch
líLÊ
- 1.cái cày
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
犁 (形声。从牛,利声。本义牛耕) 同本义 犂,耕也。--《说文》。字亦作犁。 犁其庭。--《汉书·匈奴传》。注耕也。” 犂牛之子。--《论语》。皇疏或音梨,谓耕犂也。” 古墓犁为田,松柏摧为薪。--《古诗十九首》 又如犁耕(用犁耕田;耕田);犁花(犁翻的土块);犁春(春耕) 摧毁,平毁 割开,划开。通剺” 通黎”。及,等到 犂二十五年,吾冢上柏大矣。--《史记·晋世家》 犁 〈名〉 耕地的农具 犁(犂)lí ⒈耕地的农具,用畜力或拖拉机等牵引。 ⒉用犁耕田地~田。~地。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 牛 (ngưu) chỉ nghĩa, 利 [lì] chỉ âm.
牦 — Dùng trâu 牛 để cày ruộng 刀 lúa 禾; 利 cũng cung cấp âm đọc
組詞Từ chứa chữ này
- 犁地cày ruộng
- 犁溝rãnh cày
- 犁鏵lưỡi cày
- 犁靬tên thời nhà Hán cho các nước ở vùng viễn Tây
- 犁頭lưỡi cày
- 犁骨xương lá mía (trong mũi, chia hai lỗ mũi)
- 伊犁lưu vực sông Ili quanh Thổ Lỗ Phan ở Tân Cương
- 孫犁Sun Li (1913-2002), tiểu thuyết gia
- 尉犁huyện Lopnur hoặc huyện Yuli thuộc Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin, Tân Cương 巴音郭楞蒙古自治州[Ba1 yin1 guo1 leng2 Meng3 gu3 Zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương
- 扒犁xe trượt
- 扶犁đặt tay lên cày
- 步犁cày đi bộ