犁靬
Líjiān
[ㄌㄧˊ ㄐㄧㄢ]
LÊ ?
- 1.tên thời nhà Hán cho các nước ở vùng viễn Tây
- 2.có thể chỉ các quốc gia Con đường Tơ lụa hoặc Alexandria hoặc đế chế La Mã

同字詞Từ cùng gốc chữ
- 犁cái cày
- 靬xem 犂靬[Li2 jian1], tên thời Hán cho các nước ở Tây vực
- 伊犁lưu vực sông Ili quanh Thổ Lỗ Phan ở Tân Cương
- 孫犁Sun Li (1913-2002), tiểu thuyết gia
- 尉犁huyện Lopnur hoặc huyện Yuli thuộc Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin, Tân Cương 巴音郭楞蒙古自治州[Ba1 yin1 guo1 leng2 Meng3 gu3 Zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương
- 扒犁xe trượt
- 扶犁đặt tay lên cày
- 步犁cày đi bộ