學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
扶犁
扶犁
fú
lí
[ㄈㄨˊ ㄌㄧˊ]
PHÒ LÊ
1.
đặt tay lên cày
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
扶
fú
đỡ bằng tay
扶持
fúchí
giúp đỡ
扶手
fúshǒu
tay vịn
犁
lí
cái cày
攙扶
chānfú
dìu đỡ (ai đó)
伊犁
Yīlí
lưu vực sông Ili quanh Thổ Lỗ Phan ở Tân Cương
孫犁
SūnLí
Sun Li (1913-2002), tiểu thuyết gia
尉犁
Yùlí
huyện Lopnur hoặc huyện Yuli thuộc Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin, Tân Cương 巴音郭楞蒙古自治州[Ba1 yin1 guo1 leng2 Meng3 gu3 Zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương
逐字解
Từng chữ trong từ
扶
phò, phù
hỗ trợ, giúp đỡ
犁
lê
cày
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
福利
fúlì
lợi ích vật chất
浮力
fúlì
lực nổi
副理
fùlǐ
phó giám đốc
富里
Fùlǐ
thị trấn Fuli ở huyện Hoa Liên 花蓮縣|花莲县[Hua1 lian2 Xian4], đông Đài Loan
浮利
fúlì
lợi lộc phù du, hời hợt, như của cải và danh tiếng
複利
fùlì
lãi kép
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
扶犁 nghĩa là gì? · Kaori Dict