學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
副理
副理
fù
lǐ
[ㄈㄨˋ ㄌㄧˇ]
PHÓ LÝ
1.
phó giám đốc
2.
trợ lý quản lý
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
道理
dàoli
lý do
理想
lǐxiǎng
một lý tưởng
經理
jīnglǐ
quản lý
處理
chǔlǐ
xử lý; đối phó
管理
guǎnlǐ
giám sát
理由
lǐyóu
lý do
整理
zhěnglǐ
sắp xếp
合理
hélǐ
hợp lý; có lý; công bằng
逐字解
Từng chữ trong từ
副
phó, bộ
hỗ trợ
理
lý, lí
lý lẽ, logic
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
福利
fúlì
lợi ích vật chất
浮力
fúlì
lực nổi
富里
Fùlǐ
thị trấn Fuli ở huyện Hoa Liên 花蓮縣|花莲县[Hua1 lian2 Xian4], đông Đài Loan
扶犁
fúlí
đặt tay lên cày
浮利
fúlì
lợi lộc phù du, hời hợt, như của cải và danh tiếng
複利
fùlì
lãi kép
記憶技巧
Mẹo nhớ
理
LÍ (理) – lẽ/lí: Người thợ ngọc (王) mài theo vân đá từng dặm (里) — làm gì cũng theo đường vân, hợp LÍ lẽ.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
副理 nghĩa là gì? · Kaori Dict