學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
浮力
浮力
fú
lì
[ㄈㄨˊ ㄌㄧˋ]
PHÙ LỰC
HSK 7-9
N
1.
lực nổi
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
努力
nǔlì
nỗ lực; cố gắng; phấn đấu
能力
nénglì
năng lực
壓力
yālì
áp lực
力量
lìliang
sức mạnh; lực lượng; sức lực
動力
dònglì
động lực (vật lý)
實力
shílì
sức mạnh
巧克力
qiǎokèlì
sô-cô-la (từ mượn)
力氣
lìqi
sức mạnh
逐字解
Từng chữ trong từ
浮
phù
trôi nổi
力
lực
lực — sức mạnh, khả năng, ảnh hưởng
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
福利
fúlì
lợi ích vật chất
副理
fùlǐ
phó giám đốc
富里
Fùlǐ
thị trấn Fuli ở huyện Hoa Liên 花蓮縣|花莲县[Hua1 lian2 Xian4], đông Đài Loan
扶犁
fúlí
đặt tay lên cày
浮利
fúlì
lợi lộc phù du, hời hợt, như của cải và danh tiếng
複利
fùlì
lãi kép
記憶技巧
Mẹo nhớ
力
LỰC (力) – sức mạnh: Cánh tay gồng lên cuồn cuộn cơ bắp — SỨC MẠNH, nỗ LỰC hết mình.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
浮力 nghĩa là gì? · Kaori Dict