學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
攙扶
攙扶
giản thể:
搀扶
chān
fú
[ㄔㄢ ㄈㄨˊ]
SAM PHÒ
TOCFL 7
1.
dìu đỡ (ai đó)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
扶
fú
đỡ bằng tay
扶持
fúchí
giúp đỡ
攙
chān
dìu đỡ
扶手
fúshǒu
tay vịn
幫扶
bāngfú
hỗ trợ; hỗ trợ giúp đỡ
扶乩
fújī
viết cơ
扶助
fúzhù
hỗ trợ
扶南
Fúnán
Phù Nam, quốc gia cổ ở Đông Nam Á (thế kỷ 1 - 6)
逐字解
Từng chữ trong từ
攙
sam, sọm
giúp đỡ
扶
phò, phù
hỗ trợ, giúp đỡ
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
產婦
chǎnfù
phụ nữ đang ở cữ
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
攙扶 nghĩa là gì? · Kaori Dict