學華語Kaori Dict

tíng

ㄊㄧㄥˊ

ĐÌNH

例句Câu ví dụ

  • 1

    這間孔廟真大!廷伃你來過幾次?

    zhè jiān Kǒngmiào zhēn dà! tíng yú nǐ lái guò jǐcì?

    Đền Khổng Nghiện này thật lớn! Đình Uy, anh đã đến bao nhiêu lần?

  • 2

    這裡是黑斯廷斯戰役發生的地方。

    zhèlǐ shì hēi Sī tíng Sī zhànyì fāshēng de dìfāng。

    Đây là nơi trận chiến Hastings xảy ra

  • 3

    這就是黑斯廷斯戰役發生的地方。

    zhèjiù shì hēi Sī tíng Sī zhànyì fāshēng de dìfāng。

    Đây chính là nơi trận chiến Hastings xảy ra

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

廷 nghĩa là gì? · Kaori Dict