例句Câu ví dụ
- 1
這間孔廟真大!廷伃你來過幾次?
zhè jiān Kǒngmiào zhēn dà! tíng yú nǐ lái guò jǐcì?
Đền Khổng Nghiện này thật lớn! Đình Uy, anh đã đến bao nhiêu lần?
- 2
這裡是黑斯廷斯戰役發生的地方。
zhèlǐ shì hēi Sī tíng Sī zhànyì fāshēng de dìfāng。
Đây là nơi trận chiến Hastings xảy ra
- 3
這就是黑斯廷斯戰役發生的地方。
zhèjiù shì hēi Sī tíng Sī zhànyì fāshēng de dìfāng。
Đây chính là nơi trận chiến Hastings xảy ra
同字詞Từ cùng gốc chữ
- 宮廷triều đình (của vua hoặc hoàng đế)
- 朝廷triều đình
- 內廷nơi trong triều đình, nơi hoàng đế xử lý công việc, ban hành mệnh lệnh, v.v.
- 廷尉Chỉ huy Tư pháp trong triều đình Trung Quốc, một trong Cửu Khanh 九卿[jiu3 qing1]
- 廷布Thimphu, thủ đô của Bhutan
- 廷試kỳ thi đình, kỳ thi cao cấp nhất thời phong kiến
- 教廷Giáo hoàng; Vatican; Tòa Thánh
- 昆廷Quentin (tên)
