例句Câu ví dụ
- 1
最近的電話亭在哪裡?
zuìjìn de diànhuàtíng zài nǎlǐ?
Tiệm điện thoại gần nhất ở đâu?
- 2
我住在東亭街25號。
wǒ zhù zài dōng tíng jiē 2 5 hào。
Tôi ở số 25 đường Đông Ting
- 3
湯姆跑啊跑, 直到他終於看到了電話亭。
Tāngmǔ pǎo a pǎo , zhídào tā zhōngyú kàndào le diànhuàtíng。
Tom chạy mãi chạy mãi, đến khi cuối cùng anh ấy nhìn thấy cái亭 điện thoại
