例句Câu ví dụ
- 1
幾位大臣奏請朝廷的準許。
jǐ wèi dàchén zòu qǐng cháotíng de zhǔnxǔ。
Một số quan lại xin phép triều đình.
- 2
父子並為師傅,朝廷以為榮。
fùzǐ bìng wéishī Fù, cháotíng yǐwéi Róng。
Cha không làm thầy, triều đình coi là vinh dự
幾位大臣奏請朝廷的準許。
jǐ wèi dàchén zòu qǐng cháotíng de zhǔnxǔ。
Một số quan lại xin phép triều đình.
父子並為師傅,朝廷以為榮。
fùzǐ bìng wéishī Fù, cháotíng yǐwéi Róng。
Cha không làm thầy, triều đình coi là vinh dự