朝
cháo
[ㄔㄠˊ]
TRIỀU
HSK 3Prep/V
- 1.triều đình hoặc hoàng gia
- 2.chính phủ
- 3.triều đại
Xem 5 nghĩa còn lại
- 4.triều vua hoặc hoàng đế
- 5.thiết triều hoặc họp bởi vua hoặc hoàng đế
- 6.hành hương
- 7.hướng
- 8.phía
Cách đọc khác:zhāo — buổi sángCháo — viết tắt của 朝鮮|朝鲜[Chao2 xian3] Triều Tiên

例句Câu ví dụ
- 1
他朝我笑了笑。
tā cháo wǒ xiào le xiào
Anh ấy mỉm cười với tôi
- 2
他朝車站的方向走去。
tā cháo chē zhàn de fāng xiàng zǒu qù
Anh ấy đi về phía ga
- 3
我的家朝南。
wǒ de jiā cháo nán。
Nhà tôi hướng nam