例句Câu ví dụ
- 1
很明顯的,他們房前的樹上築巢。
hěn míngxiǎn de, tāmen fáng qián de shù shàng zhùcháo。
Rõ ràng là họ làm tổ trên cây trước nhà
- 2
鳥用細樹枝築巢。
niǎo yòng xì shùzhī zhùcháo。
Chim dùng cành nhỏ làm tổ
- 3
覆巢之下無完卵。
fùcháozhīxiàwúwánluǎn。
Dưới tổ chim không có quả trứng nào trọn vẹn
