學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

chỗ làm tổ, nơi ở trong câymáy dịch

cháoSÀO

  1. 1.tổ

CháoSÀO

  1. 1.họ [Chao2]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

巢 (象形。小篆字形,下边是树木,木上是三只鸟和鸟窝∠起来表示鸟栖于树窝上。本义鸟窝) 同本义 巢,鸟在木上曰巢,在穴曰窠。--《说文》 鸟之所乳谓之巢。--《小尔雅》 夏则居檌巢。--《孔子家语·问礼》 维鹊有巢,维鸠居之。--《诗·召南·鹊巢》 又泛指其他动 物的巢穴 长安城南有鼠衔黄蒿、柏叶,上民冢柏及榆树上为巢。--《汉书·五行志》 又泛指蜂、蚁、兽的窝。如巢车(古代的一种兵车。用以瞭望敌军。车上有用辘轳升降的瞭望台,人在台中,如鸟在巢,故名);巢聚(谓聚集在巢穴中) 古人住的巢 巢 cháo ①鸟的窝。也指蜂、蚁等的窝鸟~、蜂~。 ②姓。 【巢穴】鸟兽藏身的地方。 巢cháo鸟类或蜂、蚁等的窝鸟~。蜂~。蚁~。〈喻〉盗匪或敌人盘踞的地方贼~。匪~。敌~。

字源Chiết tự

Tượng hình 象形

Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.

tổ chim; 巖田 cũng cung cấp âm đọc

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 巢 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict