抄
chāo
[ㄔㄠ]
SAO
HSK 4TOCFL 5V
- 1.sao chép
- 2.đạo văn
- 3.khám xét
Xem 6 nghĩa còn lại
- 4.tịch thu
- 5.chụp lấy
- 6.mang đi
- 7.đi đường tắt
- 8.di chuyển vòng
- 9.ngồi khoanh tay

例句Câu ví dụ
- 1
請抄一遍生詞。
qǐng chāo yī biàn shēng cí
Hãy viết lại các từ mới
- 2
你會抄我的句子。
nǐ huì chāo wǒ de jùzi。
Nàng sẽ sao chép câu của tôi
- 3
你就只抄了這麼多張啊?
nǐ jiù zhǐ chāo le zhème duō zhāng a?
Anh chỉ chép được có bây nhiêu trang thôi à?