例句Câu ví dụ
- 1
我抄寫了一遍課文。
wǒ chāo xiě le yī biàn kè wén
Tôi đã chép lại bài học một lần
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 寫TẢ (寫) – viết: Con chim ác là (舄) đậu dưới mái nhà (宀 miên) mổ lách cách như ngòi bút — ngồi trong nhà VIẾT, miêu TẢ mọi điều.
