字義Nghĩa
sao chépmáy dịch
chāoSAO
- 1.sao chép
- 2.đạo văn
- 3.khám xét
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
抄 (形声。从手,少声。本义叉取) 同本义 掠取,抢掠 抄写 搜查并没收 而抄捕南海馆之报忽至。--清·梁启超《谭嗣同传》 又如抄籍(抄没并登记归公);抄没(查抄没收) 从侧面绕过去 两手交叉在胸前或背后插在袖筒里 顺手牵羊拿走 抄 chāo ①写~作业、~书本。 ②照着别人的作品、作业等写下来当做自己的~袭。 ③搜查并没收~家。 ④从侧面或较近的路过去~近路走。 ⑤两手在胸前相互地插在袖筒里~着手。 ⑥同'绰 ①'。 【抄本】抄写的书本。宋代以前,书本全靠手抄,宋代以后,雕版印刷盛行,但少数流传面不广的书仍以抄本形式流传。 【抄袭】 ①把别人的作品或语句抄来当作自己的。 ②机械地沿用别人的经验、方法等。 ③(军队)绕道袭击敌人。 抄chāo ⒈誊写~写。照~。 ⒉掠夺,搜查~家。~身。 ⒊用瓢或勺取物。 ⒋从侧面过去~近路。~到敌人后面去。 ⒌拿起~起车把。 ⒍ ①抄别人的文章、作品等当作自己的。 ②死板的沿用别人的经验、方法等。 ③绕到敌人的背面或侧面,出其不意的袭击敌人。 ⒎ ①两手交叉于胸前。 ②一种用面皮包馅,包成菱角形的食品。 ⒏通"绰"~起。~波菜。 抄chào 1.用耖整地。即将翻耕过的土壤再用耖进行浅耕松土。 2.泛指翻土。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 扌 (thủ) chỉ nghĩa, 少 [shǎo] chỉ âm.
tay
組詞Từ chứa chữ này
- 抄寫sao chép
- 抄襲đạo văn
- 抄錄sao chép lại
- 抄件bản sao (bản chép)
- 抄家khám nhà và tịch thu tài sản
- 抄底săn hàng giá rẻ; bắt đáy
- 抄手khoanh tay
- 抄本bản chép tay
- 抄查khám xét và tịch thu
- 抄獲khám xét và thu giữ
- 傳抄sao chép (một văn bản) từ người này sang người khác
- 兜抄tấn công từ phía sau và hai bên; bao vây và tấn công; truy quét (tàn quân địch)
- 包抄hợp vây
- 小抄phao thi
- 抄網vợt bắt cá
- 抄身khám xét người