學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

ít, ít hơn, không đủmáy dịch

shǎoTHIỂU

  1. 1.ít
  2. 2.hơn
  3. 3.thiếu

shàoTHIẾU

  1. 1.trẻ
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

少〈形〉 (会意。小篆从小。本义不多) 同本义 少,不多也。--《说文》 少,微也。--《太玄·玄衡》 夫少者,多之所贵也。--《易·略例》 宾少进。--《仪礼·乡射礼》 险以远,则至者少。--宋·王安石《游褒禅山记》 人民少而财有余。--《韩非子·五蠹》 又如少一时(少时,过一会儿);少可(少,至少;稍好,稍愈);少冗(较忙);少甚么(少甚末,少是末,少甚。有的是,不少,不媳);少才(小聪明);少年(不几年);少好(少而精);少言 寡语(谓平时说话不多);少说(说少一点);少气(气不足) 薄弱 力少而不畏强。--《 少shǎo ⒈缺,不足,数量小,不经常,跟"多"相对缺~。短~。~秤。~数。~量。~许。~见。~来往。~头无尾。 ⒉稍微,短时间~安勿躁。~等一会。~待一阵。 ⒊丢失,遗失清查一下~了提包吗? ⒋削减减~。 少shào年纪轻,跟"老"相对~年。~男~女。~不经事。~壮不努力,老大徒伤悲。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

hạt cát; nhỏ; cung cách phát âm và nghĩa

Ghép từ các phần:

字的故事Chuyện chữ

THIỂU (少) – ít: Chữ nhỏ (小 tiểu) còn bị vớt bớt một nét phẩy (丿) — đã nhỏ lại càng ÍT, THIỂU số.

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 少 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict