例句Câu ví dụ
- 1
很少有人知道怎麼做。
hěn shǎoyǒu rén zhīdào zěnme zuò。
Ít người biết cách làm như thế
- 2
你很少有這麼早起床。
nǐ hěn shǎoyǒu zhème zǎoqǐ chuáng。
Anh rất hiếm khi thức dậy sớm như vậy
- 3
很少有學生能了解他說的話。
hěn shǎoyǒu xuésheng néng liǎojiě tā shuō dehuà。
Ít có học sinh nào hiểu được những gì anh ấy nói.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 少THIỂU (少) – ít: Chữ nhỏ (小 tiểu) còn bị vớt bớt một nét phẩy (丿) — đã nhỏ lại càng ÍT, THIỂU số.
- 有HỮU (有) – có: Bàn tay chìa ra cầm miếng thịt (月) — trong tay CÓ đồ ăn là có tất cả.
