吵
chǎo
[ㄔㄠˇ]
SẢO
HSK 3TOCFL 3Adj/V
- 1.cãi nhau
- 2.gây ồn ào
- 3.ồn ào
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.làm phiền bằng cách gây ồn

例句Câu ví dụ
- 1
公共場所不能大聲吵。
gōng gòng chǎng suǒ bù néng dà shēng chǎo
Không được nói to ở nơi công cộng
- 2
別吵了,孩子在睡覺。
bié chǎo le hái zi zài shuì jiào
Đừng ồn ào, trẻ em đang ngủ
- 3
我們別吵了。
wǒmen bié chǎo le。
Chúng ta đừng cãi nhau