- 1.cãi nhau
- 2.tranh cãi

例句Câu ví dụ
- 1
你別再跟他爭吵了。
nǐ bié zài gēn tā zhēngchǎo le。
Anh đừng cãi nhau với nó nữa.
- 2
他們開始相互爭吵了。
tāmen kāishǐ xiānghù zhēngchǎo le。
Họ bắt đầu tranh cãi với nhau
- 3
咱們停止爭吵和好吧。
zánmen tíngzhǐ zhēngchǎo héhǎo ba。
Chúng ta hãy dừng tranh cãi và hòa giải