學華語Kaori Dict

吵醒

chǎoxǐng

ㄔㄠˇ ㄒㄧㄥˇ

SẢO TỈNH

  1. 1.đánh thức ai đó bằng tiếng ồn

例句Câu ví dụ

  • 1

    什麼吵醒你了?

    shénme chǎoxǐng nǐ le ?

    Điều gì đã đánh thức anh

  • 2

    我不要吵醒孩子。

    wǒ bùyào chǎoxǐng háizi。

    Tôi không muốn đánh thức trẻ

  • 3

    不要吵醒熟睡中的孩子。

    bùyào chǎoxǐng shúshuì zhòngdì háizi。

    Đừng đánh thức đứa trẻ đang ngủ

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

吵醒 nghĩa là gì? · Kaori Dict