學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

tỉnh lạimáy dịch

xǐngTỈNH

  1. 1.tỉnh dậy
  2. 2.tỉnh táo
  3. 3.nhận ra
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

醒 (形声。从酉,星声。酉与酒有关。本义酒醒) 同本义 醒能述以文。--宋·欧阳修《醉翁亭记》 今宵酒醒何处。--宋·柳永《雨霖铃》 又如醒酒石(可以醒酒的石头);醒酒汤(可以醒酒的羹汤);醒药(醒酒的药);醒狂(不醉而狂) 醒悟 睡眠状态结束或尚未睡着 既而儿醒。--《虞初新志·秋声诗自序》 夫亦醒。 大儿醒。 大儿初醒声。 又如醒睡(睡眠中保持警觉,不沉睡);醒困(消除困倦);醒松(惺松。刚苏醒的样子 醒xǐng ⒈睡完觉或未睡着睡~了。还~着。 ⒉酒醉后或昏迷中恢复常态~酒汤。她苏~了。 ⒊觉悟~悟。猛~。觉~。 ⒋清楚,鲜明突出,引人注目~眼。~目。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (dậu) chỉ nghĩa, [xīng] chỉ âm.

rượu

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 醒 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict