叫醒
jiàoxǐng
[ㄐㄧㄠˋ ㄒㄧㄥˇ]
KHIẾU TỈNH
TOCFL 4
- 1.đánh thức; gọi ai dậy; làm cho tỉnh

例句Câu ví dụ
- 1
七點叫醒我。
qī diǎn jiàoxǐng wǒ。
Gọi tôi dậy lúc bảy giờ
- 2
請在六點叫醒我。
qǐng zài liù diǎn jiàoxǐng wǒ。
Xin hãy gọi tôi lúc sáu giờ
- 3
我沒想要叫醒您。
wǒ méi xiǎngyào jiàoxǐng nín。
Tôi không muốn đánh thức anh
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 叫KHIẾU (叫) – gọi, kêu: Cái miệng (口 khẩu) hét vào cuộn dây rối (丩) — KÊU thật to cho gỡ rối, la lối KHIẾU nại.