例句Câu ví dụ
- 1
這個東西叫作什麼?
zhè ge dōng xi jiào zuò shén me
Đồ vật này gọi là gì
- 2
這隻鳥叫作什麼?
zhè zhī niǎo jiàozuò shénme ?
Loài chim này gọi là gì?
- 3
日本在日語中叫作「Nippon」。
Rìběn zài Rìyǔ zhōng jiàozuò 「 N i p p o n 」。
Nhật Bản trong tiếng Nhật gọi là 「Nippon」
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 作TÁC (作) – làm, sáng tác: Người (亻 nhân) chợt (乍 sạ) nảy ý tưởng liền bắt tay LÀM ngay — TÁC phẩm ra đời.
- 叫KHIẾU (叫) – gọi, kêu: Cái miệng (口 khẩu) hét vào cuộn dây rối (丩) — KÊU thật to cho gỡ rối, la lối KHIẾU nại.
