例句Câu ví dụ
- 1
那叫做真愛。
nà jiàozuò zhēnài。
Đó gọi là tình yêu chân thật
- 2
我叫做Jack。
wǒ jiàozuò J a c k。
Tôi tên là Jack.
- 3
這叫做自作自受。
zhè jiàozuò zìzuò-zìshòu。
Đây gọi là tự mình gây ra
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 做TỐ (做) – làm: Người (亻 nhân) xắn tay dựng lại chuyện cũ (故 cố) — bắt tay vào LÀM, làm cho ra chuyện.
- 叫KHIẾU (叫) – gọi, kêu: Cái miệng (口 khẩu) hét vào cuộn dây rối (丩) — KÊU thật to cho gỡ rối, la lối KHIẾU nại.
