學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

làmmáy dịch

zuòTỐ

  1. 1.làm; sản xuất
  2. 2.viết; sáng tác
  3. 3.làm; tham gia; tổ chức (một bữa tiệc, v.v.)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

做 (做”是作”后起的分别字,作”近代写作做”) 作。从事某种工作或活动 我且不做买卖,和你一同家去。--《水浒全传》 又如做道路(做生意;从事拦路抢劫、偷盗活动);做夫(服劳役;作劳动力);大事做不来,小事又不做;做不得;做不了;做嗄(干什么) 制作,制造 此处最好,只是还少一个酒幌,明日竟做一个来。--《红楼梦》 又如做妖撒妖(做出妖形怪状的样子);做势(做出表面竟向的动作);做弊(作弊,舞弊);做衣服;这种糖是甜菜做的 充当 马二先生做东,大盘大碗请差人吃着。--《儒林外史》 如做大头(当傻 做zuò ⒈干,工作或活动~活。~工。~游戏。 ⒉制造,制作~鞋。~糕点。 ⒊当,为~主人。~人民的勤务员。 ⒋用作毒草可~肥料。 ⒌装,扮装~。~戏。~好~歹。 ⒍习作,写作~题。~文章。 ⒎举行~八十大寿。 ⒏结成某种关系~亲。 ⒐

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.

người 亻 khiến việc xảy ra; 故 cũng cung cấp âm đọc

Ghép từ các phần:

字的故事Chuyện chữ

TỐ (做) – làm: Người (亻 nhân) xắn tay dựng lại chuyện cũ (故 cố) — bắt tay vào LÀM, làm cho ra chuyện.

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 做 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict