醒
xǐng
[ㄒㄧㄥˇ]
TỈNH
HSK 4TOCFL 4V

例句Câu ví dụ
- 1
半夜他突然醒了。
bàn yè tā tū rán xǐng le
Anh ấy đột nhiên thức giấc vào nửa đêm
- 2
睡醒後頭腦很清醒。
shuì xǐng hòu tou nǎo hěn qīng xǐng
Sau khi thức dậy, đầu óc rất minh mẫn
- 3
她醒了。
tā xǐng le。
Cô ấy tỉnh lại
[ㄒㄧㄥˇ]
TỈNH

半夜他突然醒了。
bàn yè tā tū rán xǐng le
Anh ấy đột nhiên thức giấc vào nửa đêm
睡醒後頭腦很清醒。
shuì xǐng hòu tou nǎo hěn qīng xǐng
Sau khi thức dậy, đầu óc rất minh mẫn
她醒了。
tā xǐng le。
Cô ấy tỉnh lại