形
xíng
[ㄒㄧㄥˊ]
HÌNH
HSK 6N

例句Câu ví dụ
- 1
水有三種形。
shuǐ yǒu sān zhǒng xíng
Nước có ba dạng
- 2
我戴隱形眼鏡。
wǒ dài yǐnxíngyǎnjìng。
Tôi đeo kính áp tròng
- 3
把麵團擀成方形。
bǎ miàntuán gǎn chéngfāng xíng。
Ép bột thành hình chữ nhật
[ㄒㄧㄥˊ]
HÌNH

水有三種形。
shuǐ yǒu sān zhǒng xíng
Nước có ba dạng
我戴隱形眼鏡。
wǒ dài yǐnxíngyǎnjìng。
Tôi đeo kính áp tròng
把麵團擀成方形。
bǎ miàntuán gǎn chéngfāng xíng。
Ép bột thành hình chữ nhật