例句Câu ví dụ
- 1
他腥聞很多。
tā xīng wén hěn duō。
Anh ấy có mùi hôi rất nhiều
- 2
燒的時候加黃酒把腥味去掉。
shāo de shíhou jiā huángjiǔ bǎ xīng wèi qùdiào。
Khi nấu, thêm rượu vàng để loại bỏ mùi hôi
他腥聞很多。
tā xīng wén hěn duō。
Anh ấy có mùi hôi rất nhiều
燒的時候加黃酒把腥味去掉。
shāo de shíhou jiā huángjiǔ bǎ xīng wèi qùdiào。
Khi nấu, thêm rượu vàng để loại bỏ mùi hôi