學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
昆仲
昆仲
kūn
zhòng
[ㄎㄨㄣ ㄓㄨㄥˋ]
CÔN TRỌNG
1.
(văn học) anh em
2.
cả và em trai
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
昆蟲
kūnchóng
côn trùng
仲裁
zhòngcái
trọng tài
仲介
zhòngjiè
người trung gian
仲
Zhòng
họ [Zhong4]
仲
zhòng
tháng thứ hai của một mùa
崐
kūn
biến thể của 崑|昆[kun1]
崑
kūn
dùng trong địa danh, nổi bật là dãy núi Côn Lôn 崑崙|昆仑[Kun1 lun2]
昆
kūn
hậu duệ
逐字解
Từng chữ trong từ
昆
côn, con
chàng trai anh em trai cả
仲
trọng
Chữ 仲 có nghĩa là thứ hai, giữa. Ví dụ: thứ hai trong hàng anh em
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
昆仲 nghĩa là gì? · Kaori Dict