字義Nghĩa
cóc, ếchmáy dịch
máMÔ
- 1.cóc
máMÔ
- 1.biến thể cũ của 蟆[ma2]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
蟆 旁一蟆。--《聊斋志异·促织》 又如蟆入草间;蟆更(虾蟆更的简称);蟆蝈(方言。即青蛙);蟆衣草(车前草的别名) 蟆ma 蟆má 1.虾蟆。 蟆mò 1.小蚊。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 虫 (trùng) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
côn trùng
組詞Từ chứa chữ này
- 蛤蟆ếch; cóc
- 蝦蟆biến thể của 蛤蟆[ha2 ma5]
- 哈士蟆ếch nâu Trung Quốc (Rana chensinensis) (từ mượn từ tiếng Mãn)
- 癩蛤蟆con cóc
- 蛤蟆夯máy đầm hoặc máy nén chạy bằng điện
- 蛤蟆鏡kính mát phi công