學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

cái cươngmáy dịch

xiánHÀM

  1. 1.khâu ngựa
  2. 2.ngậm trong miệng
  3. 3.ấp ủ (cảm xúc)

xiánHÀM

  1. 1.biến thể của 銜|衔[xian2]

xiánHÀM

  1. 1.biến thể của 銜|衔[xian2]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

衔 口含 蟾蜍衔之。--《后汉书·张衡传》 又如燕子衔泥;衔环相报(衔环);衔刀(口中叼刀);衔土(口含泥土);衔口垫背(古代一种殓葬习俗给死人口含珠、玉或米。死尸褥下放钱) 怀藏 衔之次骨。--清·纪昀《阅微草堂笔记》 如衔恩(感恩);衔悔(怀有悔恨之心);衔匿(深藏在心里);衔恤(心怀忧伤);衔哀(心怀哀痛) 奉接,接受 贾昌衔保家活命之恩,无从报效。--《醒世恒言》 又如衔命(奉行命令) 把两物互相接起来或缚住 且把粮车首尾衔,权做寨栅。--《水浒全传》 包含, 衔xián ⒈马嚼子勒紧~。 ⒉用嘴含,包含,含有结草~环。~花。~远山。 ⒊藏在心中,怀恨~悲。~恨。 ⒋奉,接受~命。 ⒌相接~接。 ⒍职位,职称职~。头~。官~。军~。大使~。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

kim loại

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 衔 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict